thời sự

Học thuật
Thân thiện
thời sự

Bố tôi xem chương trình thời sự trên tivi mỗi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tổng thể những sự việc quan trọng, thường thuộc lĩnh vực xã hội - chính trị, xảy ra gần đây đang được nhiều người quan tâm. Từ này chỉ chung các sự kiện, vấn đề nổi bật trong một khoảng thời gian hiện tại.
    • Chương trình truyền hình, bản tin hoặc bộ phim tài liệu ngắn cập nhật về các sự kiện quan trọng mới xảy ra. Đây một thể loại báo chí, truyền thông.
  2. Tính từ (khẩu ngữ):

    • tính chất cập nhật, mới mẻ đang thu hút sự chú ý, quan tâm rộng rãi của xã hội. Dùng để miêu tả một vấn đề, sự việc mang tính thời điểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bố tôi thói quen xem thời sự lúc 7 giờ tối mỗi ngày. (Chỉ chương trình truyền hình.)
    • Anh ấy luôn theo dõi thời sự trong nước quốc tế để nắm bắt tình hình. (Chỉ các sự kiện đang diễn ra.)
    • Đài truyền hình vừa công chiếu một bộ phim thời sự về biến đổi khí hậu. (Chỉ thể loại phim tài liệu ngắn.)
  • Tính từ:

    • Vấn đề an toàn thực phẩm luôn mang tính thời sự cao. (Có nghĩaluôn nóng hổi được quan tâm.)
    • Đó một chủ đề rất thời sự, được thảo luận sôi nổi trên các diễn đàn. (Có nghĩamới đang gây chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính thời sự": dùng để nhấn mạnh đặc tính cập nhật, nóng hổi liên quan mật thiết đến thời điểm hiện tại của một vấn đề.

    • Bài báo này tính thời sự rất cao đề cập ngay đến sự kiện vừa xảy ra sáng nay.
  • "vấn đề thời sự": cụm từ cố định chỉ những chủ đề, sự việc đang mối quan tâm hàng đầu của công chúng trong giai đoạn hiện tại.

    • Hội nghị sẽ tập trung thảo luận các vấn đề thời sự của ngành giáo dục.
Biến thể từ liên quan
  • Thời sự hóa (động từ): làm cho một nội dung, vấn đề trở nên mang tính thời sự, gắn với tình hình thực tế hiện nay.

    • Việc thời sự hóa bài giảng giúp sinh viên dễ tiếp thu hơn.
  • Phi thời sự (tính từ): trái nghĩa, chỉ những không còn tính chất thời sự, không còn mới mẻ hoặc được quan tâm.

    • Nhận định đó giờ đã trở nên phi thời sự.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Tin tức (danh từ): thông tin về các sự việc mới xảy ra. (Tuy nhiên, "tin tức" mang nghĩa rộng hơn, còn "thời sự" thường nhấn mạnh tính quan trọng thời điểm hiện tại).
  • Thời cuộc (danh từ): tình hình chung của đất nước, xã hội trong một thời kỳ. (Mang sắc thái trang trọng, bao quát hơn).
  • Nóng hổi (tính từ): rất mới đang gây xôn xao, chú ý. (Thường dùng như tính từ, tương tự nghĩa tính từ của "thời sự").
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • "Thời sự nóng": cụm từ nhấn mạnh những vấn đề, tin tức đặc biệt gây chú ý cấp thiết.

    • Chương trình sẽ phân tích các điểm thời sự nóng trong tuần.
  • "Bản tin thời sự": chỉ cụ thể một bản tin, chương trình phát thanh hoặc truyền hình cập nhật tin tức quan trọng.

    • Phát thanh viên đang đọc bản tin thời sự buổi trưa.
thời sự

Bố tôi xem chương trình thời sự trên tivi mỗi tối.

  1. I d. Tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường xã hội - chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất đang được nhiều người quan tâm. Theo dõi thời sự. Bình luận thời sự. Thời sự bóng đá. Phim thời sự*.
  2. II t. (kng.). tính chất , đang được nhiều người quan tâm. Những vấn đề nóng hổi, thời sự nhất.